Bingo
directions_car
auto_awesome
Fcar AI Insight
bolt
AI Score: 7.0/10
Tương đối ổn định trong phân khúc xe điện giá rẻ, với cấu trúc đơn giản hơn so với xe xăng.
Fuel
0.5L/100km
Maintenance
3tr/năm
Insurance
8tr/năm
thumb_up
Pros
- Giá bán rất cạnh tranh, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng muốn tiếp cận xe điện.
- Chi phí vận hành siêu tiết kiệm nhờ sử dụng năng lượng điện và chi phí bảo dưỡng thấp.
- Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt, dễ dàng di chuyển và đỗ xe trong đô thị đông đúc.
- Thân thiện với môi trường, không phát thải, đóng góp vào việc giảm ô nhiễm không khí.
thumb_down
Cons
- Quãng đường di chuyển có thể còn hạn chế, chưa thực sự phù hợp cho các chuyến đi xa.
- Cơ sở hạ tầng trạm sạc công cộng tại Việt Nam vẫn đang trong quá trình phát triển,
gây bất tiện cho người dùng.
- Thương hiệu Wuling còn khá mới mẻ tại Việt Nam, có thể ảnh hưởng đến niềm tin và giá trị bán lại.
- Trang bị tiện nghi và
công nghệ có thể ở mức cơ bản để giữ giá thành cạnh tranh.
Tiêu chuẩn
399.000.000 ₫
On-road: 415.337.000 ₫
Plus
469.000.000 ₫
On-road: 485.337.000 ₫
Max
499.000.000 ₫
On-road: 515.337.000 ₫
Exterior expand_less
Đèn hậu
LED
Đèn ban ngày
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn sương mù
Có
Đèn chiếu gần
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập cơ, sấy gương
Đèn phanh trên cao
Có
Gạt mưa tự động
Có
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Interior expand_less
Radio AM/FM
Có
Điều hoà
Chỉnh tay
Kết nối USB
Có
Hệ thống loa
4 loa
Hàng ghế thứ hai
Gập độc lập/hoàn toàn
Kết nối Bluetooth
Có
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10,25 inch
Chìa khoá thông minh
Có
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
Có
Cửa gió hàng ghế sau
Không
Điều chỉnh ghế lái
Điện 6 hướng
Điều chỉnh ghế phụ
Cơ 4 hướng
Bảng đồng hồ tài xế
10,25 inch
Chất liệu bọc vô-lăng
Da
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Safety Technology expand_less
Camera 360
Có
Camera lùi
Có
Số túi khí
4
Cảm biến lùi
Sau
Cảm biến áp suất lốp
Có
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Có
Driving Assistance expand_less
Chế độ lái
Eco+/Economy/Normal/Sport
Phanh tay điện tử
Có
Giữ phanh tự động
Có
Dimensions & Weight expand_less
Số chỗ
5
Lốp, la-zăng
185/60 R15
Khoảng sáng gầm (mm)
160
Chiều dài cơ sở (mm)
2.560
Trọng lượng bản thân (kg)
1.135
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
3.950 x 1.708 x 1.580
Suspension & Brakes expand_less
Treo sau
Giằng xoắn
Phanh sau
Đĩa
Treo trước
MacPherson
Phanh trước
Đĩa
Engine & Transmission expand_less
Loại pin
LFP
Kiểu động cơ
Môtơ điện
Dung lượng pin (kWh)
38
Tầm hoạt động (km)
410
Hệ thống phanh tái sinh
Có
Tốc độ tối đa (km/h)
130
Bộ sạc tiêu chuẩn theo xe
1,76 kW
Mô-men xoắn môtơ điện (Nm)
125
Thời gian sạc nhanh 30-80% (phút)
35
Công suất môtơ điện (mã lực)
67
Thời gian sạc AC tiêu chuẩn từ 0%-100% (giờ)
9,5
Community Reviews
5.0
1 reviews
Kien Le Van
14/06/2026
toi thay xe nay rat toi
MSRP
399
M
Down payment from: 279 million ₫
SHOWROOM PROMOTIONS
medical_services
6-Month Maintenance
or 30,000 km
verified_user
Certified by F5 Auto
Applies this month