Mage 2026
directions_car
auto_awesome
Fcar AI Insight
bolt
AI Score: 7.0/10
Tương đối ổn định trong giai đoạn đầu sử dụng, nhưng cần tuân thủ lịch bảo dưỡng định kỳ để duy trì hiệu suất.
Fuel
2.0L/100km
Maintenance
4tr/năm
Insurance
10tr/năm
thumb_up
Pros
- Giá
thành rất cạnh tranh so với các đối thủ cùng phân khúc Crossover 5 chỗ trên thị trường.
- Thiết kế ngoại thất hiện đại, thể thao và bắt mắt, phù hợp với thị hiếu người dùng trẻ.
- Động cơ Mach Power 1.5L có khả năng cung cấp hiệu suất vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
thumb_down
Cons
- Thương hiệu Dongfeng còn khá mới mẻ tại thị trường Việt Nam, khả năng giữ giá có thể không cao.
- Mạng lưới đại lý và dịch vụ bảo dưỡng
, cung cấp phụ tùng chưa thực sự rộng khắp.
- Chất lượng vật liệu nội thất và độ hoàn thiện có thể chưa đạt mức cao cấp như các thương hiệu lâu đời.
- Độ tin c
ậy lâu dài của động cơ và hệ truyền động cần thời gian để kiểm chứng trong điều kiện vận hành thực tế tại Việt Nam.
ICE E2
699.000.000 ₫
On-road: 785.237.000 ₫
HEV E3
969.000.000 ₫
On-road: 1.082.237.000 ₫
Exterior expand_less
Đèn hậu
LED
Đèn ban ngày
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu gần
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập tự động
Gạt mưa tự động
Có
Cốp đóng/mở điện
Có
Sấy gương chiếu hậu
Có
Đèn pha tự động bật/tắt
Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Có
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi
Có
Interior expand_less
Radio AM/FM
Có
Điều hoà
Tự động
Kết nối USB
Có
Hệ thống loa
6 loa Arkamys
Cửa sổ trời
Có
Sạc không dây
Có
Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40
Kết nối Bluetooth
Có
Gương hậu trong xe
Chống chói
Màn hình giải trí
Cảm ứng 13,2 inch
Chìa khoá thông minh
Có
Sưởi ấm ghế lái
Có
Cửa kính một chạm
Có
Kết nối Android Auto
Có
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
Có
Kết nối Apple CarPlay
Có
Cửa gió hàng ghế sau
Có
Điều chỉnh ghế lái
Điện 6 hướng
Điều chỉnh ghế phụ
Điện 4 hướng
Bảng đồng hồ tài xế
LCD 10,25 inch
Cửa sổ trời toàn cảnh
Có
Thông gió (làm mát) ghế lái
Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Có
Safety Technology expand_less
Camera 360
Có
Camera lùi
Có
Số túi khí
6
Cảm biến lùi
Trước, sau
Hỗ trợ giữ làn
Có
Hỗ trợ đổ đèo
Có
Cảnh báo điểm mù
Có
Cảnh báo tiền va chạm
Có
Cảm biến áp suất lốp
Có
Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Chức năng chống lật (ROM)
Có
Cảnh báo chệch làn đường
Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Có
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Có
Driving Assistance expand_less
Phanh tay điện tử
Có
Giữ phanh tự động
Có
Dimensions & Weight expand_less
Số chỗ
5
Lốp, la-zăng
235/50R20
Khoảng sáng gầm (mm)
202
Chiều dài cơ sở (mm)
2.775
Trọng lượng bản thân (kg)
1.582
Dung tích khoang hành lý (lít)
555
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
Kích thước dài x rộng x cao (mm)
4.650 x 1.905 x 1.630
Suspension & Brakes expand_less
Treo sau
Độc lập liên kết đa điểm
Phanh sau
Đĩa
Treo trước
MacPherson
Phanh trước
Đĩa thông gió
Engine & Transmission expand_less
Dung tích (cc)
1.500
Hệ dẫn động
4DHT
Kiểu động cơ
Mach Power 1.5
Loại nhiên liệu
Xăng
Tốc độ tối đa (km/h)
170
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây)
6
Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm)
288
Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm)
565
Community Reviews
No reviews yet. Be the first to review this car.
MSRP
699
M
Down payment from: 489 million ₫
SHOWROOM PROMOTIONS
medical_services
6-Month Maintenance
or 30,000 km
verified_user
Certified by F5 Auto
Applies this month