directions_car fcar
Ngôn ngữ VI EN
Đăng nhập

Mage 2026

Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
Mage 2026
auto_awesome Fcar AI Insight
bolt Điểm đánh giá AI: 7,0/10
Độ bền và tình trạng

Tương đối ổn định trong giai đoạn đầu sử dụng, nhưng cần tuân thủ lịch bảo dưỡng định kỳ để duy trì hiệu suất.

Trung bình (60%)
Chi phí dự kiến
Nhiên liệu 2,0L/100km
Bảo dưỡng 4tr/năm
Bảo hiểm 10tr/năm
thumb_up Ưu điểm
- Giá thành rất cạnh tranh so với các đối thủ cùng phân khúc Crossover 5 chỗ trên thị trường.
- Thiết kế ngoại thất hiện đại, thể thao và bắt mắt, phù hợp với thị hiếu người dùng trẻ.
- Động cơ Mach Power 1.5L có khả năng cung cấp hiệu suất vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
thumb_down Nhược điểm
- Thương hiệu Dongfeng còn khá mới mẻ tại thị trường Việt Nam, khả năng giữ giá có thể không cao.
- Mạng lưới đại lý và dịch vụ bảo dưỡng , cung cấp phụ tùng chưa thực sự rộng khắp.
- Chất lượng vật liệu nội thất và độ hoàn thiện có thể chưa đạt mức cao cấp như các thương hiệu lâu đời.
- Độ tin c ậy lâu dài của động cơ và hệ truyền động cần thời gian để kiểm chứng trong điều kiện vận hành thực tế tại Việt Nam.
Các phiên bản & giá
ICE E2
699.000.000 ₫ Lăn bánh: 785.237.000 ₫
HEV E3
969.000.000 ₫ Lăn bánh: 1.082.237.000 ₫
Thông số kỹ thuật
Ngoại thất expand_less
Đèn hậu LED
Đèn ban ngày LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập tự động
Gạt mưa tự động Có
Cốp đóng/mở điện Có
Sấy gương chiếu hậu Có
Đèn pha tự động bật/tắt Có
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Có
Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi Có
Nội thất expand_less
Radio AM/FM Có
Điều hoà Tự động
Kết nối USB Có
Hệ thống loa 6 loa Arkamys
Cửa sổ trời Có
Sạc không dây Có
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Kết nối Bluetooth Có
Gương hậu trong xe Chống chói
Màn hình giải trí Cảm ứng 13,2 inch
Chìa khoá thông minh Có
Sưởi ấm ghế lái Có
Cửa kính một chạm Có
Kết nối Android Auto Có
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm Có
Kết nối Apple CarPlay Có
Cửa gió hàng ghế sau Có
Điều chỉnh ghế lái Điện 6 hướng
Điều chỉnh ghế phụ Điện 4 hướng
Bảng đồng hồ tài xế LCD 10,25 inch
Cửa sổ trời toàn cảnh Có
Thông gió (làm mát) ghế lái Có
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có
Công nghệ an toàn expand_less
Camera 360 Có
Camera lùi Có
Số túi khí 6
Cảm biến lùi Trước, sau
Hỗ trợ giữ làn Có
Hỗ trợ đổ đèo Có
Cảnh báo điểm mù Có
Cảnh báo tiền va chạm Có
Cảm biến áp suất lốp Có
Chống bó cứng phanh (ABS) Có
Chức năng chống lật (ROM) Có
Cảnh báo chệch làn đường Có
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Có
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Có
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Có
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Có
Hỗ trợ vận hành expand_less
Phanh tay điện tử Có
Giữ phanh tự động Có
Kích thước & Trọng lượng expand_less
Số chỗ 5
Lốp, la-zăng 235/50R20
Khoảng sáng gầm (mm) 202
Chiều dài cơ sở (mm) 2.775
Trọng lượng bản thân (kg) 1.582
Dung tích khoang hành lý (lít) 555
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 51
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.650 x 1.905 x 1.630
Hệ thống treo & Phanh expand_less
Treo sau Độc lập liên kết đa điểm
Phanh sau Đĩa
Treo trước MacPherson
Phanh trước Đĩa thông gió
Động cơ & Hệ truyền động expand_less
Dung tích (cc) 1.500
Hệ dẫn động 4DHT
Kiểu động cơ Mach Power 1.5
Loại nhiên liệu Xăng
Tốc độ tối đa (km/h) 170
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) 6
Công suất kết hợp (Xăng+Điện) (hp/rpm) 288
Mô-men xoắn kết hợp (Xăng+Điện) (Nm/rpm) 565
Đánh giá từ cộng đồng

Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá xe này.

Giá niêm yết
699 tr

Trả trước từ: 489 triệu ₫

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI TẠI SHOWROOM

medical_services

Bảo dưỡng 6 tháng

hoặc 30,000 km

verified_user

Được kiểm định bởi F5 Auto

Áp dụng trong tháng này